Quán ngữ là một trong những phần quan trọng của đề nghe HSK, đồng thời cũng chính là điểm khó của sinh viên nước ngoài dự thi HSK. Những đơn vị từ vựng đều là những từ ghép đa âm tiết, ý nghĩa tổng hợp của nó không thể hiện trên mặt từng con chữ. Sinh viên nước ngoài thường chỉ chú ý đến ý nghĩa của từng con chữ mà không chú ý đến ý nghĩa tổng hợp của nó nên thường hay mắc lỗi sai trong khi thi. Tuy vậy, các quán ngữ có quy luật cấu thành của nó, khi chúng ta nắm được quy luật đó, việc học tập thi cử nói chung cũng sẽ trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.
Qua phần học này, các bạn sẽ được tiếp cận với những quán ngữ thường hay sử dụng trong các đề thi HSK như:
Nhóm quán ngữ biểu đạt trạng thái tình cảm.
Nhóm quán ngữ thông thường, bao gồm các danh từ, động từ, tính từ, phó từ...
Nhóm quán ngữ mang ý nghĩa ẩn dụ.
Nhóm thành ngữ và tục ngữ.
Các bạn đều biết nhiều từ khi được viết ra dường như ta có thể biết ngay được ý nghĩa của các từ đó, chẳng hạn như quán ngữ sau: “两口子” là một quán ngữ có nghĩa là “hai vợ chồng” nhưng khi phân tích ra thì “两”có nghĩa là “hai”, “口”có nghĩa là “miệng”, và “子”có nghĩa là “con”. Nếu hiểu theo ý nghĩa đó thì “两口子”hoàn toàn không có nghĩa cụ thể gì. Vì thế chúng ta nên tìm hiểu xem cụ thể quán ngữ trong thi nghe HSK là gì, điều này sẽ giúp các bạn hiểu sâu hơn về tiếng Trung cũng như việc đạt điểm cao trong kì thi HSK. VIETNAMEDU đã tổng hợp một cách khoa học từng bài, từng câu, mỗi phần đều có giải thích và ví dụ cụ thể nhằm tạo điều kiện cho học viên dễ tìm hiểu nhất về chủ đề “quán ngữ trong nghe hiểu HSK”.
Vậy, chúng ta hãy cùng dành thời gian để tìm hiểu và nắm vững các quán ngữ thông dụng qua phần học này nhé.
Sau khi truy cập vào hệ thống bằng tài khoản học của mình, các bạn vào mục KHOÁ HỌC TIẾNG TRUNG >> chọn Luyện thi HSK >> chọn Quán ngữ trong HSK.
VIETNAMEDU chúc các bạn thành đạt!
(Bài học mẫu)
较真儿
a) Tranh cãi
Ví dụ:
你别跟我较真儿,赶快承认错误吧。
(Anh đừng có tranh cãi với tôi nữa, mau thừa nhận sai lầm đi)
他这个人跟谁都喜欢较真儿。
(Con người anh ta rất thích tranh cãi với mọi người)
b) Cứng nhắc, máy móc
Ví dụ:
我想找小明帮点忙。
(Tôi muốn tìm Minh giúp một chút)
别找他,他这个人对什么事情都特别较真儿。
(Đừng tìm anh ta, con người này đối với việc gì cũng rất cứng nhắc)